哗众取宠

哗众取宠
huázhòngchǒng
hoa chúng thủ sủng

làm trò thu hút đám đông; mị dân [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm trò thu hút đám đông; mị dân [thành ngữ]

    • Anh ấy thích gây sự chú ý.

  2. động từ

    làm trò rẻ tiền để lấy lòng đám đông [thành ngữ]

    • Anh ấy thích làm trò lố để lấy lòng mọi người.

  3. động từ

    làm trò mua vui để lấy lòng đám đông; mị dân [thành ngữ]

    • Anh ấy thích chơi trội.

  4. động từ

    làm trò phô trương để lấy lòng đám đông; mị dân [thành ngữ]

    • Anh ta mị dân, chỉ để giành phiếu bầu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.