Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
/
哈努卡
哈努卡
ha nỗ ca
Lễ Hanukkah (lễ hội Do Thái kéo dài 8 ngày, bắt đầu từ ngày 25 tháng Kislev)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lễ Hanukkah (lễ hội Do Thái kéo dài 8 ngày, bắt đầu từ ngày 25 tháng Kislev)
- 。
Hanukkah là một ngày lễ của người Do Thái.
- 貳名danh từ
Lễ Hanukkah (lễ hội ánh sáng của người Do Thái)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ哈努卡
Phồn thể哈
ha nỗ ca
Lễ Hanukkah (lễ hội Do Thái kéo dài 8 ngày, bắt đầu từ ngày 25 tháng Kislev)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lễ Hanukkah (lễ hội Do Thái kéo dài 8 ngày, bắt đầu từ ngày 25 tháng Kislev)
- 。
Hanukkah là một ngày lễ của người Do Thái.
- 貳名danh từ
Lễ Hanukkah (lễ hội ánh sáng của người Do Thái)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối