哄骗

哄骗
hǒngpiàn
hống phiến

lừa dối; đánh lừa; qua loa đối phó

2 nghĩa#37932
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lừa dối; đánh lừa; qua loa đối phó

    • Anh ta đã lừa dối tất cả mọi người.

  2. động từ

    làm giả; gian lận; gian dối

    • Anh ta đã lừa tiền của tôi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhiều miệng cùng nhau ồn ào, dỗ dành hay cười đùa náo nhiệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.