哀鸿遍野

哀鸿遍野
āihóngbiàn
ai hồng biến dã

khắp nơi than khóc, dân tình điêu đứng [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khắp nơi than khóc, dân tình điêu đứng [thành ngữ]

    • Tiếng kêu than khắp nơi, dân chúng không sống nổi.

  2. danh từ

    người đói khổ khắp nơi; khắp nơi toàn người lưu lạc khốn khổ [thành ngữ]

    • Sau chiến tranh, người chết đói nằm la liệt khắp nơi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.