Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
/
哀兵必胜
哀兵必胜
ai binh tất thắng
quân đội chiến đấu với lòng căm thù chính nghĩa ắt thắng [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quân đội chiến đấu với lòng căm thù chính nghĩa ắt thắng [thành ngữ]
- ,。
Một đội quân chiến đấu với tinh thần căm phẫn chính nghĩa nhất định sẽ thắng, đây là niềm tin của chúng ta.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ哀兵必胜
Phồn thể哀兵必勝
ai binh tất thắng
quân đội chiến đấu với lòng căm thù chính nghĩa ắt thắng [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quân đội chiến đấu với lòng căm thù chính nghĩa ắt thắng [thành ngữ]
- ,。
Một đội quân chiến đấu với tinh thần căm phẫn chính nghĩa nhất định sẽ thắng, đây là niềm tin của chúng ta.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối