咳
tiếng thở dài; (thán) ôi; hỡi ơi
NGHĨA
- 壹叹thán từ
tiếng thở dài; (thán) ôi; hỡi ơi
中表示叹气或呼喊的声音biǎoshì tànqì huò hūshǎng de shēngyīn
- ,!
Haizz, thật đáng tiếc!
- 貳叹thán từ
Ôi; Ái; Hỡi ơi (thán từ biểu đạt ngạc nhiên, buồn bã, tiếc nuối)
中表示惊讶、难过、遗憾等感情的声音biǎoshì jīngyà、nánguò、yíhanàn děng gǎnqíng de shēngyīn
- 參叹thán từ
chà; ôi trời (thán từ)
中表示惊讶、遗憾或不满的感叹词biǎoshì jīngyà、yíhàn huò búmǎn de gǎntànci
- ,!
Chết tiệt, tôi quên mất rồi!
- 肆叹thán từ
than thở; ôi chao (thán từ)
中表示惊讶、叹息的声音biǎoshì jīngyà、tànxī de shēngyīn
ho
NGHĨA
- 壹动động từ
ho
中用力从喉咙里排出气体的声音yòng lì cóng hóulóng lǐ pái chū qìtǐ de shēngyīn
- 。
Anh ấy ho rất dữ dội.
NGHĨA
- 壹叹thán từ
tiếng thở dài; (thán) ôi; hỡi ơi
中表示叹气或呼喊的声音biǎoshì tànqì huò hūshǎng de shēngyīn
- ,!
Haizz, thật đáng tiếc!
- 貳叹thán từ
Ôi; Ái; Hỡi ơi (thán từ biểu đạt ngạc nhiên, buồn bã, tiếc nuối)
中表示惊讶、难过、遗憾等感情的声音biǎoshì jīngyà、nánguò、yíhanàn děng gǎnqíng de shēngyīn
- 參叹thán từ
chà; ôi trời (thán từ)
中表示惊讶、遗憾或不满的感叹词biǎoshì jīngyà、yíhàn huò búmǎn de gǎntànci
- ,!
Chết tiệt, tôi quên mất rồi!
- 肆叹thán từ
than thở; ôi chao (thán từ)
中表示惊讶、叹息的声音biǎoshì jīngyà、tànxī de shēngyīn
NGHĨA
- 壹动động từ
ho
中用力从喉咙里排出气体的声音yòng lì cóng hóulóng lǐ pái chū qìtǐ de shēngyīn
- 。
Anh ấy ho rất dữ dội.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧banhé; đi (cuối câu: rủ rê, đề nghị); chắc là … nhỉ
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; với
- 呢ne(trợ từ) còn … thì sao?
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; tên là
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chīăn
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối