Tới nội dung chính

咳

咳
hāi
hài
⼝bộ khẩu · 9 nét

tiếng thở dài; (thán) ôi; hỡi ơi

HSK 5 (3.0)4 nghĩa#13169
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹叹thán từ

    tiếng thở dài; (thán) ôi; hỡi ơi

    中表示叹气或呼喊的声音biǎoshì tànqì huò hūshǎng de shēngyīn

    • ,!

      Haizz, thật đáng tiếc!

  2. 貳叹thán từ

    Ôi; Ái; Hỡi ơi (thán từ biểu đạt ngạc nhiên, buồn bã, tiếc nuối)

    中表示惊讶、难过、遗憾等感情的声音biǎoshì jīngyà、nánguò、yíhanàn děng gǎnqíng de shēngyīn

  3. 參叹thán từ

    chà; ôi trời (thán từ)

    中表示惊讶、遗憾或不满的感叹词biǎoshì jīngyà、yíhàn huò búmǎn de gǎntànci

    • ,!

      Chết tiệt, tôi quên mất rồi!

  4. 肆叹thán từ

    than thở; ôi chao (thán từ)

    中表示惊讶、叹息的声音biǎoshì jīngyà、tànxī de shēngyīn

咳
hāi
hài
BỘ THỦ⼝
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu