Tới nội dung chính

嗽

嗽
sòu
thấu
⼝bộ khẩu · 14 nét

ho (yếu tố ghép)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    ho (yếu tố ghép)

    • 。

      Anh ấy ho rất dữ dội.

嗽
sòu
thấu
BỘ THỦ⼝
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu