和解费

和解费
jiěfèi
hoà giải phí

phí hòa giải; tiền dàn xếp (khoản tiền trả để kết thúc tranh chấp pháp lý)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phí hòa giải; tiền dàn xếp (khoản tiền trả để kết thúc tranh chấp pháp lý)

    • Họ đã trả phí hòa giải.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.