和平谈判

和平谈判
píngtánpàn
hoà bình đàm phán

đàm phán hoà bình

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đàm phán hoà bình

    • Họ đang tiến hành đàm phán hòa bình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.