命赴黄泉

命赴黄泉
mìngHuángquán
mệnh phó hoàng tuyền

mạng về chốn hoàng tuyền; từ giã cõi đời; chết

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mạng về chốn hoàng tuyền; từ giã cõi đời; chết

    • Anh ấy đã chết rồi.

  2. động từ

    qua đời; từ trần

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lệnh(mệnh lệnh, sai khiến)HÀI THANH
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.