命归黄泉

命归黄泉
mìngguīHuángquán
mệnh quy hoàng tuyền

mệnh về suối vàng; chết; quy tiên [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mệnh về suối vàng; chết; quy tiên [thành ngữ]

    • Anh ấy đã chết rồi.

  2. động từ

    (bóng) tắt đèn tắt nến; qua đời; toi mạng

  3. động từ

    chết về cõi âm; về suối vàng [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lệnh(mệnh lệnh, sai khiến)HÀI THANH
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.