Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
/
周髀算经
周髀算经
chu bễ toán kinh
Chu Bễ Toán Kinh (một trong những văn bản cổ nhất của Trung Quốc về thiên văn học và toán học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Chu Bễ Toán Kinh (một trong những văn bản cổ nhất của Trung Quốc về thiên văn học và toán học)
- 《》。
“Chu Bễ Toán Kinh” là một trong những tác phẩm toán học cổ nhất của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre (bộ thủ))BỘ
- 具cụ(công cụ, đồ dùng)HÌNH THANH
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
周髀算经
Phồn thể周髀算經
chu bễ toán kinh
Chu Bễ Toán Kinh (một trong những văn bản cổ nhất của Trung Quốc về thiên văn học và toán học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Chu Bễ Toán Kinh (một trong những văn bản cổ nhất của Trung Quốc về thiên văn học và toán học)
- 《》。
“Chu Bễ Toán Kinh” là một trong những tác phẩm toán học cổ nhất của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre (bộ thủ))BỘ
- 具cụ(công cụ, đồ dùng)HÌNH THANH
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối