Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
/
周旋
周旋
chu hoàn
xã giao; vận động khéo léo; (bóng) đối phó; cầm cự
HSK 7 (3.0)4 nghĩa#30765
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xã giao; vận động khéo léo; (bóng) đối phó; cầm cự
- 。
Anh ấy rất giỏi giao tiếp.
- 貳动động từ
xoay xở; đối phó; (trong giao tiếp) khéo léo ứng phó
- 。
Anh ấy giỏi ứng phó.
- 參动động từ
xoay xở; giao thiệp khéo léo; cầm cự (với kẻ thù)
- 。
Anh ấy rất giỏi giao thiệp.
- 肆动động từ
xoay xở; đối phó; giao thiệp
- 。
Anh ấy rất giỏi đối phó.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ周旋
Phồn thể周
chu hoàn
xã giao; vận động khéo léo; (bóng) đối phó; cầm cự
HSK 7 (3.0)4 nghĩa#30765
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xã giao; vận động khéo léo; (bóng) đối phó; cầm cự
- 。
Anh ấy rất giỏi giao tiếp.
- 貳动động từ
xoay xở; đối phó; (trong giao tiếp) khéo léo ứng phó
- 。
Anh ấy giỏi ứng phó.
- 參动động từ
xoay xở; giao thiệp khéo léo; cầm cự (với kẻ thù)
- 。
Anh ấy rất giỏi giao thiệp.
- 肆动động từ
xoay xở; đối phó; giao thiệp
- 。
Anh ấy rất giỏi đối phó.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối