呆若木鸡

呆若木鸡
dāiruò
ngốc nhược mộc kê

đứng như trời trồng; ngây như tượng gỗ [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    đứng như trời trồng; ngây như tượng gỗ [thành ngữ]

    • Anh ấy bị tin tức này làm cho ngây người ra.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng há như khúc gỗ vô hồn — trông thật ngây ngốc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.