吻别

吻别
wěnbié
vẫn biệt

hôn tạm biệt; từ biệt bằng nụ hôn

1 nghĩa#22905
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hôn tạm biệt; từ biệt bằng nụ hôn

    • Họ đã hôn tạm biệt.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng chạm vào nhau nhẹ nhàng chính là nụ hôn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.