Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
吹灯拔蜡
tắt đèn tắt nến (kết thúc hoàn toàn; chấm dứt sạch) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
tắt đèn tắt nến (kết thúc hoàn toàn; chấm dứt sạch) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy tắt đèn và nến, chuẩn bị đi ngủ.
- 貳动động từ
(bóng) tắt đèn tắt nến; qua đời; toi mạng
- 。
Anh ấy đã chết rồi.
- 參动động từ
tắt đèn nhổ nến (kết thúc; chết; đi đời) [thành ngữ]
- 肆形tính từ
hết sạch; xong hẳn; chấm dứt hoàn toàn [thành ngữ]
- 。
Chuyện này đã xong xuôi rồi.
解字
GIẢI TỰtắt đèn tắt nến (kết thúc hoàn toàn; chấm dứt sạch) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
tắt đèn tắt nến (kết thúc hoàn toàn; chấm dứt sạch) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy tắt đèn và nến, chuẩn bị đi ngủ.
- 貳动động từ
(bóng) tắt đèn tắt nến; qua đời; toi mạng
- 。
Anh ấy đã chết rồi.
- 參动động từ
tắt đèn nhổ nến (kết thúc; chết; đi đời) [thành ngữ]
- 肆形tính từ
hết sạch; xong hẳn; chấm dứt hoàn toàn [thành ngữ]
- 。
Chuyện này đã xong xuôi rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối