吹灯拔蜡

吹灯拔蜡
chuīdēng
xuy đăng bạt lạp

tắt đèn tắt nến (kết thúc hoàn toàn; chấm dứt sạch) [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tắt đèn tắt nến (kết thúc hoàn toàn; chấm dứt sạch) [thành ngữ]

    • Anh ấy tắt đèn và nến, chuẩn bị đi ngủ.

  2. động từ

    (bóng) tắt đèn tắt nến; qua đời; toi mạng

    • Anh ấy đã chết rồi.

  3. động từ

    tắt đèn nhổ nến (kết thúc; chết; đi đời) [thành ngữ]

  4. tính từ

    hết sạch; xong hẳn; chấm dứt hoàn toàn [thành ngữ]

    • Chuyện này đã xong xuôi rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • khiếm(há miệng, ngáp, thiếu)HỘI Ý

Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.