吹毛求疵

吹毛求疵
chuīmáoqiú
xuy mao cầu tỳ

vạch lá tìm sâu; bới lông tìm vết [thành ngữ]

2 nghĩa#43667
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vạch lá tìm sâu; bới lông tìm vết [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn soi mói.

  2. động từ

    thổi lông tìm vết; bới lông tìm vết [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn bới lông tìm vết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • khiếm(há miệng, ngáp, thiếu)HỘI Ý

Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.