吹枕边风

吹枕边风
chuīzhěnbiānfēng
xuy chẩm biên phong

thì thầm vào tai chồng/vợ để thuyết phục; nói chuyện gối chăn để tác động

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thì thầm vào tai chồng/vợ để thuyết phục; nói chuyện gối chăn để tác động

    • Cô ấy thích thủ thỉ bên tai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • khiếm(há miệng, ngáp, thiếu)HỘI Ý

Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.