吹嘘

吹嘘
chuī
xuy hư

thổi; thổi kèn; khoác lác; (khẩu) nổ

1 nghĩa#19291
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thổi; thổi kèn; khoác lác; (khẩu) nổ

    • Anh ấy thích khoe khoang thành tích của mình.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • khiếm(há miệng, ngáp, thiếu)HỘI Ý

Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.