Tới nội dung chính

吹嘘

吹嘘
chuīxū
xuy hư

thổi; thổi kèn; khoác lác; (khẩu) nổ

1 nghĩa#19291
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    thổi; thổi kèn; khoác lác; (khẩu) nổ

    • 。

      Anh ấy thích khoe khoang thành tích của mình.

吹
chuī
xuy
BỘ THỦ⼝
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu