吹口哨

吹口哨
chuīkǒushào
xuy khẩu sáo

thổi sáo miệng; huýt sáo

1 nghĩa#17914
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thổi sáo miệng; huýt sáo

    • Anh ấy thích huýt sáo.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • khiếm(há miệng, ngáp, thiếu)HỘI Ý

Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.