吸食

吸食
shí
hấp thực

hút (ma túy); sử dụng (chất gây nghiện)

3 nghĩa#19276
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hút (ma túy); sử dụng (chất gây nghiện)

    • Anh ta sử dụng ma túy.

  2. động từ

    hút (qua ống hút); hút (ma túy, v.v.)

    • Anh ấy thích uống nước ép trái cây bằng ống hút.

  3. động từ

    hút (mật hoa, nhựa cây, máu...); hút (nói về côn trùng)

    • Loài côn trùng này hút mật hoa.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.