花蜜

花蜜
huā
hoa mật

mật hoa; mật hương

1 nghĩa#40113
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mật hoa; mật hương

    • Ong mật thích mật hoa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH

Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.