吸进

吸进
jìn
hấp tiến

hít vào; hít thở; hít vào phổi

2 nghĩa#36235
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hít vào; hít thở; hít vào phổi

    • Anh ấy hít vào một hơi không khí trong lành.

  2. động từ

    hít; hút; hấp thụ

    • Anh ấy hít một hơi không khí trong lành.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.