氧气

氧气
yǎng
dưỡng khí

dưỡng khí; oxy

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#5636
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dưỡng khí; oxy

    空气中能让生物呼吸的气体kōngqì zhōng néng ràng shēngwù hūxī de qìtǐ

    • Chúng ta cần oxy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Khí có âm như 'dương' chính là oxy – loại khí nuôi sống muôn loài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.