吸收剂量

吸收剂量
shōuliàng
hấp thu tễ lượng

liều hấp thụ (đơn vị đo lượng phóng xạ hấp thụ vào cơ thể)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    liều hấp thụ (đơn vị đo lượng phóng xạ hấp thụ vào cơ thể)

    • Liều hấp thụ là thước đo năng lượng bức xạ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.