- 口khẩu(miệng)BỘ
- 及cập(đến, với tới)HÌNH THANH
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
liều hấp thụ (đơn vị đo lượng phóng xạ hấp thụ vào cơ thể)
liều hấp thụ (đơn vị đo lượng phóng xạ hấp thụ vào cơ thể)
Liều hấp thụ là thước đo năng lượng bức xạ.
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
liều hấp thụ (đơn vị đo lượng phóng xạ hấp thụ vào cơ thể)
liều hấp thụ (đơn vị đo lượng phóng xạ hấp thụ vào cơ thể)
Liều hấp thụ là thước đo năng lượng bức xạ.
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.