吸引力
吸引力
hấp dẫn lực
sức hút; sức hấp dẫn
3 nghĩa#7030
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sức hút; sức hấp dẫn
中使人或物被吸收、被倾向的力量shǐ rén huò wù bèi xīshōu、bèi qīngxiàng de lìliàng
- 。
Nơi này rất có sức hấp dẫn.
- 貳名danh từ
sức hấp dẫn; sức thu hút; sức lôi cuốn
中使人想要接近或喜欢的能力shǐ rén xiǎng yào jiējìn huò xǐhuān de néngglì
- 。
Cô ấy rất có sức hấp dẫn.
- 參名danh từ
sức hấp dẫn; sức thu hút
中使人想靠近或喜欢的力量shǐ rén xiǎng kàojìn huò xǐhuān de lìliàng
Đang tải…
吸引力
Phồn thể吸
hấp dẫn lực
sức hút; sức hấp dẫn
3 nghĩa#7030
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sức hút; sức hấp dẫn
中使人或物被吸收、被倾向的力量shǐ rén huò wù bèi xīshōu、bèi qīngxiàng de lìliàng
- 。
Nơi này rất có sức hấp dẫn.
- 貳名danh từ
sức hấp dẫn; sức thu hút; sức lôi cuốn
中使人想要接近或喜欢的能力shǐ rén xiǎng yào jiējìn huò xǐhuān de néngglì
- 。
Cô ấy rất có sức hấp dẫn.
- 參名danh từ
sức hấp dẫn; sức thu hút
中使人想靠近或喜欢的力量shǐ rén xiǎng kàojìn huò xǐhuān de lìliàng
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧banhé; đi (cuối câu: rủ rê, đề nghị); chắc là … nhỉ
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; với
- 呢ne(trợ từ) còn … thì sao?
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; tên là
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chīăn
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối