吴下阿蒙

吴下阿蒙
xiàāMéng
ngô hạ a mông

kẻ dốt nát chưa chịu tiến bộ; người còn kém cỏi chưa chịu học hành (điển cố về A Mông nước Ngô, từ tướng thất học trở thành mưu sĩ xuất sắc nhờ cần cù học tập) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ dốt nát chưa chịu tiến bộ; người còn kém cỏi chưa chịu học hành (điển cố về A Mông nước Ngô, từ tướng thất học trở thành mưu sĩ xuất sắc nhờ cần cù học tập) [thành ngữ]

    • Anh ấy không còn là Ngô hạ A Mông nữa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.