启蒙

启蒙
méng
khởi mông

khai sáng; mở mang trí tuệ

HSK 7 (3.0)7 nghĩa#41426
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khai sáng; mở mang trí tuệ

    • Cuốn sách này đã khai sáng cho tôi.

  2. động từ

    khai sáng; mở mang trí tuệ

  3. động từ

    hai mông; khai sáng; giáo dục ban đầu

  4. danh từ

    khai sáng; giải phóng tư tưởng; (lịch sử) phong trào Khai Sáng (Enlightenment)

    • Phong trào Khai sáng là một giai đoạn quan trọng trong lịch sử châu Âu.

  5. danh từ

    khai sáng; mở mang trí tuệ; (lịch sử) tân học cuối triều Thanh

    • Phong trào Khai sáng có ảnh hưởng rất lớn đến Trung Quốc.

  6. danh từ

    khóa học nhập môn; chương trình cơ bản

    • Đây là một cuốn sách vỡ lòng.

  7. động từ

    khởi xướng; đề xướng

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.