含辛茹苦

含辛茹苦
hánxīn
hàm tân như khổ

chịu đựng gian khổ cay đắng; nếm đủ mùi cay đắng [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chịu đựng gian khổ cay đắng; nếm đủ mùi cay đắng [thành ngữ]

    • Cô ấy đã chịu đựng mọi khó khăn để nuôi con khôn lớn.

  2. tính từ

    chịu đựng gian khổ; nhẫn nhịn cay đắng [thành ngữ]

    • Cô ấy đã chịu đựng gian khổ để nuôi con khôn lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ngậm trong miệng như giữ lại khoảnh khắc hiện tại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.