Ngậm trong miệng như giữ lại khoảnh khắc hiện tại.
/
含英咀华
含英咀华
hàm anh trớ hoa
thưởng thức và nghiền ngẫm văn chương tinh hoa [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thưởng thức và nghiền ngẫm văn chương tinh hoa [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy thích thưởng thức văn chương, nếm trải các tác phẩm văn học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ含英咀华
Phồn thể含英咀華
hàm anh trớ hoa
thưởng thức và nghiền ngẫm văn chương tinh hoa [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thưởng thức và nghiền ngẫm văn chương tinh hoa [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy thích thưởng thức văn chương, nếm trải các tác phẩm văn học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối