Người đứng thẳng với hai bên sáng rực, tả cảm giác sảng khoái, thông thoáng.
/
爽快
爽快
sảng khoái
sảng khoái; thẳng thắn; dứt khoát
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#21061
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
sảng khoái; thẳng thắn; dứt khoát
- 。
Anh ấy là một người rất sảng khoái.
- 貳形tính từ
thẳng thắn; sảng khoái; dứt khoát
- 。
Anh ấy nói chuyện rất thẳng thắn.
- 參形tính từ
tái sinh; hồi sinh; được đổi mới
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 夬khoái(quyết đoán, dứt khoát)HÌNH THANH
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
LIÊN QUAN
爽快
Phồn thể爽
sảng khoái
sảng khoái; thẳng thắn; dứt khoát
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#21061
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
sảng khoái; thẳng thắn; dứt khoát
- 。
Anh ấy là một người rất sảng khoái.
- 貳形tính từ
thẳng thắn; sảng khoái; dứt khoát
- 。
Anh ấy nói chuyện rất thẳng thắn.
- 參形tính từ
tái sinh; hồi sinh; được đổi mới
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 夬khoái(quyết đoán, dứt khoát)HÌNH THANH
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.