含沙射影

含沙射影
hánshāshèyǐng
hàm sa xạ ảnh

ám chỉ xuyên tạc; nói bóng gió để công kích [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ám chỉ xuyên tạc; nói bóng gió để công kích [thành ngữ]

    • Anh ta luôn công kích người khác bằng cách ám chỉ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ngậm trong miệng như giữ lại khoảnh khắc hiện tại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.