吡拉西坦

吡拉西坦
tǎn
bỉ lạp tây thản

thuốc piracetam (C6H10N2O2), thuốc tăng cường trí nhớ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thuốc piracetam (C6H10N2O2), thuốc tăng cường trí nhớ

    • Piracetam là một loại thuốc dùng để cải thiện chức năng nhận thức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.