吞声忍气

吞声忍气
tūnshēngrěn
thôn thanh nhẫn khí

nuốt nhục chịu đựng; nhẫn nhục chịu đựng [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nuốt nhục chịu đựng; nhẫn nhục chịu đựng [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy luôn chịu đựng trong im lặng.

  2. động từ

    nuốt giận nhịn nhục; cam chịu nhẫn nhục [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy nuốt giận chấp nhận lời phê bình.

  3. động từ

    nhẫn nhịn, nuốt nhục vào lòng [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy luôn luôn nín nhịn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thiên(bầu trời, to lớn)HỘI Ý
  • khẩu(miệng)BỘ

Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.