Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.
/
吞声忍气
吞声忍气
thôn thanh nhẫn khí
nuốt nhục chịu đựng; nhẫn nhục chịu đựng [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nuốt nhục chịu đựng; nhẫn nhục chịu đựng [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Anh ấy luôn chịu đựng trong im lặng.
- 貳动động từ
nuốt giận nhịn nhục; cam chịu nhẫn nhục [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Anh ấy nuốt giận chấp nhận lời phê bình.
- 參动động từ
nhẫn nhịn, nuốt nhục vào lòng [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Anh ấy luôn luôn nín nhịn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ吞声忍气
Phồn thể吞聲忍氣
thôn thanh nhẫn khí
nuốt nhục chịu đựng; nhẫn nhục chịu đựng [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nuốt nhục chịu đựng; nhẫn nhục chịu đựng [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Anh ấy luôn chịu đựng trong im lặng.
- 貳动động từ
nuốt giận nhịn nhục; cam chịu nhẫn nhục [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Anh ấy nuốt giận chấp nhận lời phê bình.
- 參动động từ
nhẫn nhịn, nuốt nhục vào lòng [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Anh ấy luôn luôn nín nhịn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối