忍气吞声

忍气吞声
rěntūnshēng
nhẫn khí thôn thanh

nuốt nhục chịu đựng; nhẫn nhục chịu đựng [thành ngữ]

3 nghĩa#40375
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nuốt nhục chịu đựng; nhẫn nhục chịu đựng [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn chịu đựng trong im lặng.

  2. động từ

    nuốt giận nhịn nhục; cam chịu nhẫn nhục [thành ngữ]

    • Anh ấy nuốt giận chấp nhận lời phê bình.

  3. động từ

    nhẫn nhịn, nuốt nhục vào lòng [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn luôn nín nhịn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chịu đựng lưỡi dao cắt vào tim mà vẫn nhẫn nhịn không hề dao động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.