Chịu đựng lưỡi dao cắt vào tim mà vẫn nhẫn nhịn không hề dao động.
/
忍气吞声
忍气吞声
nhẫn khí thôn thanh
nuốt nhục chịu đựng; nhẫn nhục chịu đựng [thành ngữ]
3 nghĩa#40375
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nuốt nhục chịu đựng; nhẫn nhục chịu đựng [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn chịu đựng trong im lặng.
- 貳动động từ
nuốt giận nhịn nhục; cam chịu nhẫn nhục [thành ngữ]
- 。
Anh ấy nuốt giận chấp nhận lời phê bình.
- 參动động từ
nhẫn nhịn, nuốt nhục vào lòng [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn luôn nín nhịn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ忍气吞声
Phồn thể忍氣吞聲
nhẫn khí thôn thanh
nuốt nhục chịu đựng; nhẫn nhục chịu đựng [thành ngữ]
3 nghĩa#40375
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nuốt nhục chịu đựng; nhẫn nhục chịu đựng [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn chịu đựng trong im lặng.
- 貳动động từ
nuốt giận nhịn nhục; cam chịu nhẫn nhục [thành ngữ]
- 。
Anh ấy nuốt giận chấp nhận lời phê bình.
- 參动động từ
nhẫn nhịn, nuốt nhục vào lòng [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn luôn nín nhịn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù