吝啬鬼

吝啬鬼
lìnguǐ
lận sắc quỷ

kẻ keo kiệt; đứa bủn xỉn

1 nghĩa#42411
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ keo kiệt; đứa bủn xỉn

    • Anh ấy là một kẻ keo kiệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.