吝啬

吝啬
lìn
lận sắc

keo kiệt; bủn xỉn; hà tiện

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#25727
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    keo kiệt; bủn xỉn; hà tiện

    • Anh ấy rất keo kiệt, không bao giờ mời khách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.