阔绰

阔绰
kuòchuò
khoát xước

rộng rãi; hào phóng; xa xỉ

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    rộng rãi; hào phóng; xa xỉ

    • Anh ấy tiêu tiền rất hào phóng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • môn(cửa, cổng)BỘ
  • hoạt(sống động, linh hoạt)HÌNH THANH

Cánh cửa rộng lớn mở ra không gian sống động và thênh thang.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.