吓坏

吓坏
xiàhuài
hách hoại

sợ hãi tột độ; sợ chết khiếp

2 nghĩa#3785
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sợ hãi tột độ; sợ chết khiếp

    使人感到非常害怕、惊恐shǐ rén gǎndào fēicháng hàipà、jīngkǒng

    • Anh ấy sợ chết khiếp.

  2. động từ

    hoảng sợ; khiếp vía

    使某人感到很害怕、惊恐shǐ mǒurén gǎndào hěn hàipà、jīngkǒng

    • Câu chuyện này làm tôi sợ chết khiếp.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng hét to khiến người khác cúi đầu xuống vì sợ hãi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.