向量图形

向量图形
xiàngliàngxíng
hướng lượng đồ hình

đồ họa vector (điện toán)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đồ họa vector (điện toán)

    • Đồ họa vector rất quan trọng trong thiết kế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hướng(hướng về phía (tượng hình: nhà có cửa sổ hướng ra ngoài))HỘI Ý

Miệng (口) mở ra hướng về phía trước, như cửa sổ ngôi nhà nhìn ra bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.