吐气

吐气
thổ khí

thở ra; (bóng) hả hê; rửa được mối nhục

3 nghĩa#38164
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thở ra; (bóng) hả hê; rửa được mối nhục

  2. động từ

    thở phào; trút bỏ uất ức; hả lòng hả dạ

  3. động từ

    thở ra; (ngôn ngữ học) bật hơi; phụ âm bật hơi

    • Từ này cần phải bật hơi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.