扬眉

扬眉
yángméi
dương mi

nhìn xéo; liếc mắt (tỏ ý khinh thường hoặc sợ hãi)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhìn xéo; liếc mắt (tỏ ý khinh thường hoặc sợ hãi)

    • Cô ấy nhướng mày cười.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.