吐槽

吐槽
cáo
thổ tào

(khẩu) chê bai/phàn nàn theo kiểu hài hước; vạch điểm yếu để trêu chọc

2 nghĩa#48120
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu) chê bai/phàn nàn theo kiểu hài hước; vạch điểm yếu để trêu chọc

    • Anh ấy luôn phàn nàn về sếp của mình.

  2. động từ

    phàn nàn; chê bai; diss (khẩu)

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.