Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
/
后置修饰语
后置修饰语
hậu trí tu sức ngữ
bổ ngữ sau; định ngữ sau (ngữ pháp)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bổ ngữ sau; định ngữ sau (ngữ pháp)
- 。
Hậu trí tu sức ngữ rất quan trọng trong câu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 罒võng(lưới (dạng biến thể))BỘ
- 直trực(thẳng, ngay thẳng)HÌNH THANH
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
后置修饰语
Phồn thể後置修飾語
hậu trí tu sức ngữ
bổ ngữ sau; định ngữ sau (ngữ pháp)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bổ ngữ sau; định ngữ sau (ngữ pháp)
- 。
Hậu trí tu sức ngữ rất quan trọng trong câu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 罒võng(lưới (dạng biến thể))BỘ
- 直trực(thẳng, ngay thẳng)HÌNH THANH
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối