Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
/
后续
后续
hậu tục
tiếp theo; phần tiếp theo; hậu tục
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#21034
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiếp theo; phần tiếp theo; hậu tục
- 。
Chúng tôi cần một kế hoạch theo dõi.
- 貳动động từ
tái hôn; (tiếp theo) phần tiếp theo; hậu tục
- 。
Cô ấy đã tái hôn rồi.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 賣mại(bán ra)HÌNH THANH
Sợi tơ cứ bán mãi không dứt, tượng trưng cho sự tiếp tục liên tục.
后续
Phồn thể後續
hậu tục
tiếp theo; phần tiếp theo; hậu tục
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#21034
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiếp theo; phần tiếp theo; hậu tục
- 。
Chúng tôi cần một kế hoạch theo dõi.
- 貳动động từ
tái hôn; (tiếp theo) phần tiếp theo; hậu tục
- 。
Cô ấy đã tái hôn rồi.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối