后生动物

后生动物
hòushēngdòng
hậu sinh động vật

động vật đa bào; Metazoa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    động vật đa bào; Metazoa

    • Động vật đa bào là sinh vật đa bào.

  2. danh từ

    động vật đa bào (Metazoa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))HỘI Ý

Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.