后部

后部
hòu
hậu bộ

phần sau; phía sau

1 nghĩa#43151
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phần sau; phía sau

    • Phần sau của xe bị hư hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))HỘI Ý

Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.