后患无穷

后患无穷
hòuhuànqióng
hậu hoạn vô cùng

hậu họa vô cùng; để lại di họa mãi không dứt [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hậu họa vô cùng; để lại di họa mãi không dứt [thành ngữ]

    • Làm như vậy sẽ có hậu hoạn vô cùng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))HỘI Ý

Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.