名誉扫地

名誉扫地
míngsǎo
danh dự tảo địa

danh dự bị hủy hoại hoàn toàn; mất hết uy tín [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    danh dự bị hủy hoại hoàn toàn; mất hết uy tín [thành ngữ]

    • Anh ta bị mất hết danh dự vì vụ bê bối.

  2. tính từ

    danh dự bị chà đạp xuống bùn; mất hết uy tín [thành ngữ]

    • Anh ta vì scandal mà danh dự bị hủy hoại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, đêm tối)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.