名誉学位

名誉学位
míngxuéwèi
danh dự học vị

bằng danh dự; học vị danh dự

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bằng danh dự; học vị danh dự

    • Anh ấy đã nhận được bằng danh dự.

  2. danh từ

    bằng tiến sĩ danh dự; học vị danh dự

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, đêm tối)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.