Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
/
名誉学位
名誉学位
danh dự học vị
bằng danh dự; học vị danh dự
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bằng danh dự; học vị danh dự
- 。
Anh ấy đã nhận được bằng danh dự.
- 貳名danh từ
bằng tiến sĩ danh dự; học vị danh dự
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
名誉学位
Phồn thể名譽學位
danh dự học vị
bằng danh dự; học vị danh dự
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bằng danh dự; học vị danh dự
- 。
Anh ấy đã nhận được bằng danh dự.
- 貳名danh từ
bằng tiến sĩ danh dự; học vị danh dự
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối